35 là:
三十五 sānshíwǔ
三十六 sānshíliù
五十三 wǔshísān
三十五十 sānshíwǔshí
他几岁?Tā jǐ suì?
我八岁。Wǒ bā suì.
她七岁。Tā qī suì.
他六岁。Tā liù suì.
我九岁。Wǒ jiǔ suì.
七十三/qīshísān/
87
78
37
73
她十岁吗?Tā shí suì ma?
我八岁。Wǒ bā suì.
他九岁。Tā jiǔ suì.
她十岁。Tā shí suì.
我六岁。Wǒ liù suì.
Số 15:
五三 wǔsān
一十五 yīshíwǔ
五十 wǔshí
十五 shíwǔ
是( shì)
有( yǒu)
九( jiǔ)
哪( nǎ)
“Số 28” đọc là:
bāshí’èr
èrshíbā
èrshíliù
shíbā
她九岁。Tā jiǔ suì.
Cô ấy 9 tuổi
Anh ấy 9 tuổi
Chị gái 7 tuổi
Em gái 7 tuổi
“Số 59” là:
wǔshíjiǔshí
wǔshíjiǔ
jiǔshíwǔ
wǔshísì
九( jiǔ)
是( shì)
有( yǒu)
哪( nǎ)
A:你妹妹几岁( A : nǐ mèi mèi jǐ suì)B:我妹妹九十六岁( B : wǒ mèi mèi jiǔ shí liù suì)
头发( tóu fà)
鼻子( bí zǐ)
嘴巴( zuǐ bā)
眼睛( yǎn jīnɡ)
个子(gèzi)
dáng đẹp
dáng người
mũi
tai
sắp sếp thứ tự
大象的 (Dàxiàng de)
鼻子 (bízi)
很(hěn)
长 (cháng.)
眼睛( yǎn jīnɡ)
嘴巴( zuǐ bā)
手( shǒu)
鼻子( bí zǐ)
熊猫的眼睛很小( xiónɡ māo de yǎn jīnɡ hěn xiǎo)
mắt của voi rất to
mắt của chó rất to
mắt của gấu trúc rất nhỏ
mắt của mèo rất to
Dáng người của bạn thật cao !
Nǐ de gèzi zhēn ǎi. (你的个子真矮。)
Nǐ de gèzi zhēn gāo. (你的个子真高。)
Wǒ de gèzi zhēn gāo. (我的个子真高。)
Nǐ de shūbāo zhēn dà. (你的书包真大。)
Chọn câu trả lời phù hợp
你爸爸的个子高吗?( nǐ bà bà de ɡè zǐ ɡāo ma)
他很高( tā hěn ɡāo)
你妹妹的头发长吗?( nǐ mèi mèi de tóu fà zhǎnɡ ma ?)
很长( hěn zhǎnɡ)
你真漂亮( nǐ zhēn piào liànɡ)
谢谢你( xiè xiè nǐ)
他有两个____。Tā yǒu liǎng gè _____.
脸 liǎn
鼻子 bízi
耳朵 ěrduo
手 shǒu
nối đáp án tương ứng
鼻子 bízi
👃 Mũi
耳朵 ěrduo
👂 Tai
脚 jiǎo
🦶 Chân
嘴巴 zuǐba
👄 Miệng