Sắp xếp câu sau thành một câu đúng : 他/看/三个小时/电视/了/都/了
他看了三个小时电视了
他看三个小时了电视了
他看了三个小时了电视
他看三个小时电视了
Dùng 是不是 đặt câu hỏi cho câu: 网上交费很方便。
Câu nào dưới đây có BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG
我今天去图书馆看书。
她写汉字写得很好。
他上网上了四个小时。
他请我来他家吃饭。
Điền vào chỗ trống: 明天去旅游,你准备( )东西了吗?
上
见
到
好
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:汉思来北京多长时间了?
汉思来北京一个月了。
汉思来北京两个月了。
汉思来北京三个月了。
汉思来北京四个月了。
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi : 汉思在哪儿住?
汉思找到合适的房子了吗?
Đọc các thương hiệu sau bằng tiếng Trung: KFC, MC Donald's, Jollibee
肯德基、麦当劳、必胜客
肯德基、麦当劳、快乐蜂
必胜客、麦当劳、快乐蜂
麦当劳、快乐蜂、肯德基
Dịch Việt - Trung: Quần áo của cô ấy vừa đẹp vừa rẻ.
Dịch Việt - Trung: Nghe nói mỗi ngày bạn xem tivi xem đến rất muộn.