我想______一套房子。
租
去
看
买
“搬家” 的意思是
Sửa nhà
Chuyển nhà
Mua nhà
Dọn dẹp
“mǎnyì” trong “rất hài lòng” viết là:
满医
满已
满意
慢意
Câu nào sau đây đúng?
我已经看房子了。
已经我看房子了。
我看房子已经了。
看房子我已经了。
他_____去看房子了,对那套房子很满意。
不
又
也
正
Dịch Việt – Trung: Tôi đã chuyển nhà rồi.
Sắp xếp từ:了 / 我 / 看 / 房子 / 已经
他每天都骑____去学校。
出租车(chū zū chē)
公共汽车(gōng gòng qì chē)
自行车(zì xíng chē)
火车(huǒ chē)
“房租” có ý nghĩa gì ?
Chữ Hán của “zǒu lù” là
走走
走路
路走
行路